BÁO GIÁ CHO THUÊ XE VẬN TẢI

BẢNG GIÁ CƯỚC VẬN TẢI THƯỜNG TÍNH THEO KM

Stt Cự ly 1.25 - 1.9T 2.5T 3.5T 5T 8T 10T 15T
1 <20Km 250,000 450,000 500,000 600,000 700,000 1,000,000 1,350,000
2 > 20km 14,500 22,500 23,800 31,700 37,000 42,300 50,300
3 > 30km 11,000 20,000 22,000 28,000 32,000 36,000 42,000
4 > 50km 10,000 17,000 18,000 24,000 28,000 32,000 38,000
5 > 100km 9,500 16,000 17,000 22,000 26,000 30,000 36,000
6 > 200km 9,000 15,000 16,000 20,000 25,000 28,000 34,000
7 > 300km 8,500 14,000 15,000 18,000 24,000 26,000 32,000

Điều kiện áp dụng:

- Giá trên chưa bao gồm VAT, bốc xếp nâng hạ, bến bãi. 

- Giá cước trên tại thời điểm giá dầu DO 0.05S : 13,040đ/lít, khi có sự thay có sự thay đổi giá dầu 10% sẽ tiến hành điều chỉnh giá cước theo công thức : Đơn giá vận chuyển mới = Đơn giá hiện tại x ( 1 + % tỷ lệ nhiên liệu biến động x 0.3 ). 

- Giá cước trên áp dụng đối với 01 điểm giao hàng, trường hợp giao hàng nhiều điểm rớt, cước phí theo điểm giao hàng xa nhất, phí rớt điểm tính từ điểm thứ 2. Khoảng cách gữa hai điểm rớt giao hàng tối đa không quá 10km. 

- Trường hợp thực hiện vận chuyển hai chiều, cước chiều ngược lại giảm tối đa bằng 50% cước phí chiều đi. 

- Xe rỗng ( xe gọi đến nhưng hủy chuyến ) tính 35% cước phí. 

- Trường hợp giao hàng có phát sinh bốc xếp, chi phí bốc xếp áp dụng : 80đ/kg/ đầu hoặc 15,000đ/CBM/đầu. Nâng hạ giá thỏa thuận theo từng trường hợp cụ thể. 

- Các phí chi hộ, chi phí phát sinh nằm ngoài đơn giá vận chuyển, chi phí phát sinh do cấm đường ( tại kho giao nhận ), phí ra vào bến bãi… sẽ thống nhất riêng và xác nhận.

ĐẶT XE NHANH QUA ZALO

Khách hàng liên hệ nhanh qua Zalo.

Đặt lịch tư vấn

Đăng ký nhận email ưu đãi?

Đặt Xe Online icon icon icon